Từ ngày 12 tháng 02 năm 2026 đến nay áp dụng như sau:
Căn cứ quyết định số 373/QĐ-UBND ngày 02 tháng 02 năm 2026 về việc quy định giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch do Công ty cổ phần cấp nước Nghệ An sản xuất, cung ứng trên địa bàn tỉnh Nghệ An được quy định như sau:
1. Giá tiêu thụ nước sạch:
a) Các đối tượng sử dụng dịch vụ cấp nước sạch do nhà máy nước sạch Cầu Bạch, Hưng Vĩnh, Hưng Nguyên thuộc Công ty Cổ phần cấp nước Nghệ An sản xuất, cung ứng:
|
TT |
Nhóm khách hàng sử dụng nước |
Lượng nước sạch sử dụng/tháng |
Mức giá do các nhà máy nước sạch Cầu Bạch, Hưng Vĩnh, Hưng Nguyên sản xuất, cung ứng (đồng/m3) |
||
|
Đô thị |
Nông thôn (trừ địa bàn các xã: Nghi Lộc, Trung Lộc, Đông Lộc, Yên Trung) |
Địa bàn các xã: Nghi Lộc, Trung Lộc, Đông Lộc, Yên Trung |
|||
|
1 |
Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư (kể cả nhà ở tập thể, sinh viên ở ký túc xá tập trung, người lao động thuê nhà để ở) |
- Mức từ 1m3 - 10 m3 đầu tiên (hộ/tháng) |
10.800 |
8.750 |
8.300 |
|
- Mức từ 10m3 - 20 m3 đầu tiên (hộ/tháng) |
13.900 |
10.000 |
9.700 |
||
|
- Mức từ 20m3 - 30 m3 đầu tiên (hộ/tháng) |
20.200 |
15.000 |
13.000 |
||
|
- Trên 30m3 (hộ/tháng) |
24.900 |
22.900 |
14.500 |
||
|
2 |
Nước dùng cho sinh hoạt tại Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) |
Theo sử dụng thực tế |
16.700 |
12.200 |
13.000 |
|
3 |
Nước dùng cho sinh hoạt tại trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân) |
Theo sử dụng thực tế |
15.000 |
11.000 |
11.700 |
|
4 |
Nước dùng cho hoạt động sản xuất vật chất |
Theo sử dụng thực tế |
20.800 |
15.300 |
16.200 |
|
5 |
Nước dùng cho hoạt động kinh doanh dịch vụ |
Theo sử dụng thực tế |
29.900 |
25.300 |
20.000 |
|
Giá bình quân theo khu vực |
13.700 |
9.800 |
|||
Riêng đối với các khách hàng ở địa bản xã Hưng Chính, thành phố Vinh (trước sắp xếp) (nay thuộc phường Thành Vinh, tỉnh Nghệ An) đang áp dụng giá nước theo quy định tại khoản 2, Điều 2 Quyết định số 41/2018/QĐ-UBND ngày 02/10/2018 của UBND tỉnh Nghệ An thì áp dụng theo mức giá Nông thôn quy định tại điểm a, khoản 1, Điều 2 Quyết định này.
b) Các đối tượng sử dụng dịch vụ cấp nước sạch do nhà máy nước sạch khác thuộc Công ty Cổ phần cấp nước Nghệ An sản xuất, cung ứng:
|
TT |
Nhóm khác hàng sử dụng nước |
Lượng nước sạch sử dụng/tháng |
Mức giá do các nhà máy nước sạch khá sản xuất, cung ứng (đồng/m3) |
|
1 |
Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư (kể cả nhà ở tập thể, sinh viên ở ký túc xá tập trung, người lao động thuê nhà để ở) |
- Mức từ 1m3 - 10 m3 đầu tiên (hộ/tháng) |
7.500 |
|
- Mức từ 10m3 - 20 m3 đầu tiên (hộ/tháng) |
9.200 |
||
|
- Mức từ 20m3 - 30 m3 đầu tiên (hộ/tháng) |
12.700 |
||
|
- Trên 30m3 (hộ/tháng) |
16.400 |
||
|
2 |
Nước dùng cho sinh hoạt tại Cơ quan hành chính; đơn vị sự nghiệp công lập; phục vụ mục đích công cộng (phi lợi nhuận) |
Theo sử dụng thực tế |
11.000 |
|
3 |
Nước dùng cho sinh hoạt tại trường học, bệnh viện, cơ sở khám, chữa bệnh (công lập và tư nhân) |
Theo sử dụng thực tế |
9.900 |
|
4 |
Nước dùng cho hoạt động sản xuất vật chất |
Theo sử dụng thực tế |
13.800 |
|
5 |
Nước dùng cho hoạt động kinh doanh dịch vụ |
Theo sử dụng thực tế |
23.300 |
|
6 |
Nước sạch phục vụ sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư Bản Chắn và Bản Phòng, xã Tương Dương |
Theo sử dụng thực tế |
3.800 |
|
7 |
Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư các khối, bản còn lại xã Tương Dương |
Theo sử dụng thực tế |
5.400 |
|
8 |
Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư thuộc xã Mường Xén |
Theo sử dụng thực tế |
4.300 |
|
Giá bình quân theo khu vực |
8.600 |
2. Mức giá trên đây đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường với nước thải sinh hoạt; giá dịch vụ thoát nước theo quy định).
3. Hàng năm, Công ty Cổ phần cấp nước Nghệ An có trách nhiệm rà soát việc thực hiện phương án giá nước sạch dự kiến cho năm tiếp theo. Trường hợp các yếu tố chi phí sản xuất kinh doanh nước sạch (chi phí nước thô, vật tư, hóa chất, nhân công...) biến động làm giá nước sạch năm tiếp theo tăng hoặc giảm, Công ty Cổ phần cấp nước Nghệ An có trách nhiệm báo cáo và lập hồ sơ phương án giá nước sạch gửi Sở Tài chính thẩm định, trình UBND tỉnh xem xét quyết định điều chỉnh kịp thời.
Từ ngày 14 tháng 10 năm 2018 đến ngày 12 tháng 02 năm 2026 áp dụng như sau:
Căn cứ quyết định số 41/2018/QĐ-UBND ngày 02 tháng 10 năm 2018 về việc quy định giá tiêu thụ nước sạch tại các đô thị do CÔng ty cổ phần cấp nước Nghệ An sản xuất, cung ứng trên địa bàn tỉnh Nghệ An được quy định như sau:
1. Các đối tượng sử dụng dịch vụ cấp nước sạch do các nhà máy nước sạch Cầu Bạch và Hưng Vĩnh thuộc Công ty Cổ phần cấp nước Nghệ An sản xuất, cung ứng (gọi tắt là vùng Vinh và phụ Cận).
|
STT |
Đối tượng |
Lượng nước sạch sử dụng/tháng |
Mức giá đã bao gồm thuế (đ/m3) |
|
1 |
Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư (kể cả nhà ở tập thể, sinh viên ở ký túc xá tập trung, người lao động thuê nhà để ở) |
- Mức từ 1m3 - 10 m3 đầu tiên (hộ/tháng) |
8.300 |
|
- Mức từ 10m3 - 20 m3 đầu tiên (hộ/tháng) |
9.700 |
||
|
- Mức từ 20m3 - 30 m3 đầu tiên (hộ/tháng) |
13.000 |
||
|
- Trên 30m3 (hộ/tháng) |
14.500 |
||
|
2 |
Nước dùng cho sinh hoạt cho các cơ quan hành chính sự nghiệp, bênh viện, trường học, lực lượng vũ trang, an ninh (không SXKD) |
Theo sử dụng thực tế |
13.000 |
|
3 |
Nước dùng cho hoạt động sản xuất vật chất |
Theo sử dụng thực tế |
16.200 |
|
4 |
Nước dùng cho các hoạt động kinh doanh dịch vụ |
Theo sử dụng thực tế |
20.000 |
2. Các đối tượng sử dụng dịch vụ cấp nước sạch, do các nhà máy nước sạch khác thuộc Công ty Cổ phần cấp nước Nghệ An sản xuất, cung ứng.
|
STT |
Đối tượng |
Lượng nước sạch sử dụng/tháng |
Mức giá đã bao gồm thuế (đ/m3) |
|
1 |
Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư (kể cả nhà ở tập thể, sinh viên ở ký túc xá tập trung, người lao động thuê nhà để ở) |
- Mức từ 1m3 - 10 m3 đầu tiên (hộ/tháng) |
6.400 |
|
- Mức từ 10m3 - 20 m3 đầu tiên (hộ/tháng) |
8.000 |
||
|
- Mức từ 20m3 - 30 m3 đầu tiên (hộ/tháng) |
9.600 |
||
|
- Trên 30m3 (hộ/tháng) |
12.700 |
||
|
2 |
Nước dùng cho sinh hoạt cho các cơ quan hành chính sự nghiệp, bênh viện, trường học, lực lượng vũ trang, an ninh (không SXKD) |
Theo sử dụng thực tế |
9.600 |
|
3 |
Nước dùng cho hoạt động sản xuất vật chất |
Theo sử dụng thực tế |
12.000 |
|
4 |
Nước dùng cho các hoạt động kinh doanh dịch vụ |
Theo sử dụng thực tế |
17.000 |
|
5 |
Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư thuộc Thị Trần Huyện Tương Dương |
Theo sử dụng thực tế |
5.000 |
|
6 |
Nước dùng cho sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư thuộc Thị trấn huyện Kỳ Sơn |
Theo sử dụng thực tế |
4.000 |
|
7 |
Nước sạch phục vụ sinh hoạt cho các đối tượng hộ dân cư Xã Thạch Giám – huyện Tương Dương lấy từ nhà máy nước Tương Dương |
Theo sử dụng thực tế |
3.5000 |
Mức giá trên đây đã bao gồm thuế VAT và chi phí dịch vụ bảo vệ môi trường rừng (52 đồng/m3); chưa bao gồm phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt và phí thoát nước theo quy định; chi phí nước thô đầu vào được cơ cấu trong giá tiêu thụ sản phẩm nước sạch trên tại khu vực vinh và phụ cận (sản xuất tại các nhà máy Hưng Vĩnh và Cầu Bạch) là 1.950 đồng/m3, đối với nguồn nước lấy từ các công trình thủy lợi chi phí nước thô là 900 đồng/m3